chung thiên

Học thuật
Thân thiện
chung thiên

Một người lính già ngồi nhớ về những người bạn chung thiên của mình.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Suốt đời, trọn đời: Dùng để chỉ một điều đó kéo dài trong suốt cuộc đời, không thay đổi.
    • Không bao giờ quên: Diễn tả một ký ức, ân tình hoặc lời hứa sâu sắc, sẽ được ghi nhớ mãi mãi cho đến hết đời.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Lời thề chung thiên ấy, họ đã giữ trọn. (Lời thề suốt đời ấy, họ đã giữ trọn.)
    • Ân tình chung thiên khó đền đáp hết. (Ân tình suốt đời khó đền đáp hết.)
    • Đó một kỷ niệm chung thiên đối với ông. (Đó một kỷ niệm ông không bao giờ quên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lời thề chung thiên": lời thề nguyện gắn bó, yêu thương nhau suốt cả cuộc đời.

    • Họ trao nhau lời thề chung thiên dưới ánh trăng. (Họ trao nhau lời thề suốt đời dưới ánh trăng.)
  • "Ân tình chung thiên": ơn nghĩa sâu nặng, được ghi nhớ mang theo suốt cả đời người.

    • Công lao dưỡng dục của cha mẹ ân tình chung thiên. (Công lao dưỡng dục của cha mẹ ơn nghĩa suốt đời.)
Biến thể từ gần giống
  • Chung thân (tính từ): suốt đời, thường dùng trong các cụm như "án chung thân" (án suốt đời), "bạn chung thân" (bạn suốt đời).
  • Trọn đời (tính từ): suốt cả cuộc đời, có nghĩa tương tự "chung thiên" nhưng phổ biến hơn trong ngôn ngữ hiện đại.
  • Vĩnh viễn (tính từ): mãi mãi, không bao giờ thay đổi hoặc chấm dứt.
Từ đồng nghĩa
  • Suốt đời: trong toàn bộ cuộc sống.
  • Trọn kiếp: trọn cả một kiếp người.
  • Muôn đời: mãi mãi qua nhiều đời (nghĩa rộng mạnh hơn).
Lưu ý sử dụng
  • Phong cách: Từ "chung thiên" mang sắc thái trang trọng, cổ kính, thường xuất hiện trong văn chương, thơ ca, hoặc lời ăn tiếng nói mang tính ước lệ, hứa hẹn long trọng. Ít dùng trong giao tiếp hàng ngày.
  • Kết hợp: Thường đi kèm với các danh từ chỉ lời hứa, lời thề, ân tình, ký ức ( dụ: , ).
chung thiên

Một người lính già ngồi nhớ về những người bạn chung thiên của mình.

  1. suốt đời, ý nói không bao giờ quên